« credit » traduction en vietnamien

EN

« credit » en vietnamien

volume_up
credit {substantif}

EN credit
volume_up
{substantif}

1. général

bằng khen {substantif}
credit (aussi: confidence, trust)
sự tin tưởng {substantif}
credit (aussi: belief, confidence, faith, trust)
lòng tin {substantif}
credit (aussi: charisma, prestige)
uy tín {substantif}
credit
thế lực {substantif}
credit
tính dụng {substantif}
credit
sự cho nợ {substantif}
credit
sự mua chịu {substantif}

2. "economic"

credit
tín dụng {substantif}
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
Cửa hàng có chấp nhận thẻ tín dụng không?

3. Finance

credit (aussi: creditor)
bên có {substantif}

Exemples d'usage pour « credit » en vietnamien

Ces phrases proviennent de sources externes et peuvent ne pas être tout à fait correctes. bab.la décline toute responsabilité vis-à-vis de leurs contenus. Davantage d'informations ici.

EnglishHe / She will be a credit to your program.
Tôi rất vui lòng được tiến cử... vì tôi hoàn toàn tin tưởng rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của ông/bà.
EnglishMy credit card was stolen.