« to have » traduction en vietnamien

EN

« to have » en vietnamien

EN

to have [had|had] {verbe}

volume_up
to have (aussi: to bite, to corrode, to eat, to eat away)
ăn {v}
Would you like to have lunch/dinner with me sometime?
Khi nào chúng mình cùng đi ăn trưa/ăn tối nhé?
ăn no mặc ấm
Tôi nghi là tại tôi ăn phải món gì đó.
to have (aussi: to eat, to erode, to feed, to gnaw)
to have
{v}
Although I have no previous experience in…, I have had…
Mặc dù chưa từng kinh nghiệm làm việc trong..., tôi đã từng...
Khái niệm này thể được giải thích theo một vài cách khác nhau.
Do you have a list of the certified translators in [language]?
Bạn danh sách của những dịch giả chứng nhận về [tên ngôn ngữ ] không?
to have (aussi: to comprehend, to understand)
The current study has practical implications as well. First, ...is intuitively appealing and is easily understood by strategists.
Trước hết,... rất dễ hiểu và có ý nghĩa đối với các nhà chiến lược học.
to have (aussi: to drink, to imbibe)
Làm ơn cho tôi _[tên đồ uống]_.
Tôi ăn uống không được ngon miệng.
to have (aussi: to get, to win)
We have just received your fax and can confirm the order as stated.
Chúng tôi đã nhận được fax của ông/bà và xin xác nhận đơn hàng như trong fax.
Chúng tôi vẫn chưa nhận được khoản thanh toán cho...
According to our records, we have not yet received a remittance for above invoice.
Theo như kê khai của chúng tôi, chúng tôi vẫn chưa nhận được chuyển khoản của ông/bà để thanh toán cho hóa đơn ở trên.
to have
Chúc bạn tận hưởng quãng đời sinh viên của mình!
to have (aussi: to incur, to suffer)
bị {v}
I have diabetes. Does this contain sugar or carbohydrates?
Tôi bị tiểu đường. Món này có đường hay carbohydrate không?
Tôi bị bệnh tim mạch.
Tôi bị dị ứng với ___ [bụi/lông động vật]. Ở đây có phòng nào thích hợp cho tôi không?
to have (aussi: to win)
to have
to have
My current position as…for...has provided me with the opportunity to work in a high-pressure, team environment, where it is essential to be able to work closely with my colleagues in order to meet deadlines.
Nhờ vậy tôi đã rèn luyện được khả năng phối hợp với đồng đội và hoàn thành công việc đúng tiến độ.

Exemples d'usage pour « to have » en vietnamien

Ces phrases proviennent de sources externes et peuvent ne pas être tout à fait correctes. bab.la décline toute responsabilité vis-à-vis de leurs contenus. Davantage d'informations ici.

EnglishI have known...since… , when he / she enrolled in my class / began to work at… .
Tôi biết... từ..., khi cậu/cô ấy tham gia lớp học của tôi/ bắt đầu làm việc tại...
EnglishWe are sorry to inform you that we have already placed the order elsewhere.
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi đã đặt hàng của công ty khác.
EnglishClearly, some of propositions that we have offered are not entirely unique…
Một số lập luận đưa ra trong luận án này không còn xa lạ với chúng ta...
EnglishSome of these arguments have been formalized by..., but none have been tested.
Một số luận điểm đã được... đưa ra, nhưng chưa từng được kiểm chứng.
EnglishWe are sorry to inform you that we have to place our order elsewhere.
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi sẽ phải đặt hàng của công ty khác.
EnglishHave you decided upon big day yet?
Chúc mừng hai bạn đã đính hôn? Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
EnglishI have pleasure in applying for the advertised position, as…
Tôi rất vinh hạnh được ứng tuyển vị trí... mà công ty ông/bà đang quảng cáo.
EnglishUnfortunately I have to cancel our reservation for a small conference room and a three course dinner.
Tôi rất tiếc rằng tôi phải hủy yêu cầu đặt phòng họp và bữa tối 3 món của chúng tôi.
EnglishIf you have already sent your payment, please disregard this letter.
Nếu quí khách đã tiến hành thanh toán, vui lòng bỏ qua thư này.
EnglishBecause you have been very important in their lives, …and…request your presence at their wedding on…at…
Thân mời bạn... đến tham dự lễ thành hôn của... và... vào ngày... tại...
EnglishSeldom have I been able to recommend someone without reservation. It is a pleasure to do so in the case of… .
Tôi rất tin tưởng vào... và xin hết lòng tiến cử cậu ấy / cô ấy vào vị trí...
EnglishWe have a steady demand for…, and so would like to order…
Với nhu cầu thường xuyên sử dụng..., chúng tôi muốn tiến hành đặt...
EnglishHave a great Anniversary!
... năm và vẫn hạnh phúc như ngày đầu. Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
EnglishI will be pleased to answer any additional questions you may have.
Tôi rất sẵn lòng trả lời bất kì thắc mắc nào của ông/bà.
EnglishHave a wonderful birthday!
Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời!
EnglishYour order is being processed, and we expect to have the order ready for shipment before…
Đơn hàng của ông/bà đang được xử lý. Chúng tôi dự tính đơn hàng sẽ sẵn sàng để được chuyển tới ông bà trước...
EnglishI'm afraid I have to cancel our appointment for tomorrow.
Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai.
EnglishI'm happy to tell you that…now have a little son/daughter.
Tôi xin vui mừng thông báo... đã sinh một bé trai/bé gái.
EnglishOwing to…, I'm afraid I have to cancel our appointment.
Vì lý do..., tôi e rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta.
EnglishHave a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!