« number » traduction en vietnamien

EN

« number » en vietnamien

volume_up
number {substantif}

EN number
volume_up
{substantif}

number
bậc số {substantif}
number (aussi: figure)
con số {substantif}
number (aussi: digit, fate)
số {substantif}
Thus, our thesis is that there are a number of factors that…
Với những điểm đã được trình bày ở trên, luận án này chỉ ra một số các tác nhân...
The number of… has increased/decreased/stayed the same.
Số/Lượng... tăng/giảm/không thay đổi.
The statistics show that the number of… between… and… has doubled/halved.
Thống kê cho thấy số/lượng... từ... đến... đã tăng gấp đôi/giảm một nửa.
number (aussi: amount, capacity, dose, magnitude)
lượng {substantif}
The number of… has increased/decreased/stayed the same.
Số/Lượng... tăng/giảm/không thay đổi.
The statistics show that the number of… between… and… has doubled/halved.
Thống kê cho thấy số/lượng... từ... đến... đã tăng gấp đôi/giảm một nửa.
The number of… has risen/fallen in correlation to…
Số/Lượng... tăng/giảm theo...

Exemples d'usage pour « number » en vietnamien

Ces phrases proviennent de sources externes et peuvent ne pas être tout à fait correctes. bab.la décline toute responsabilité vis-à-vis de leurs contenus. Davantage d'informations ici.

EnglishDo I need a social security number before I start working?
Tôi có cần sô bảo hiểm xã hội trước khi bắt đầu làm việc hay không?
EnglishThe key for room number___, please!
EnglishWhere can I find room number ___?