« person » traduction en vietnamien

EN

« person » en vietnamien

volume_up
person {substantif}
EN

person {substantif}

volume_up
person (aussi: self)
bản thân {substantif}
person (aussi: human, human being)
con người {substantif}
person (aussi: body, people)
người {substantif}
Since the beginning of our collaboration I know him / her as a…person.
Ngay từ khi mới bắt đầu làm việc cùng cậu ấy/cô ấy, tôi đã nhận thấy cậu ấy/cô ấy là một người...
Can my allowance affect the benefits of the person I am caring for?
Tiền trợ cấp của tôi có ảnh hưởng đến quyền lợi của người mà tôi chăm sóc không?
Do I have to be related to the person I am caring for?
Tôi có phải có họ hàng với người mà tôi chăm sóc hay không?
person (aussi: character, figure)
nhân vật {substantif}

Synonymes anglais de « person »

person

Exemples d'usage pour « person » en vietnamien

Ces phrases proviennent de sources externes et peuvent ne pas être tout à fait correctes. bab.la décline toute responsabilité vis-à-vis de leurs contenus. Davantage d'informations ici.

EnglishIn this letter I would like to express my respect and appreciation for this bright young person, who brought outstanding contribution to the work of my group.
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho... ... là một thanh niên trẻ sáng dạ, và tôi rất trân trọng những đóng góp mà cậu ấy mang lại cho toàn đội/công ty.