« point » traduction en vietnamien

EN

« point » en vietnamien

volume_up
point {substantif}
EN

point {substantif}

volume_up
point (aussi: location, place, room, site)
chỗ {substantif}
point (aussi: station)
điểm {substantif}
Ta có thấy quan điểm của ông ấy/bà ấy có cơ sở nhất định.
Theo quan điểm của tôi...
nói đi nói lại một điểm quan trọng đến phát chán
point (aussi: location, place, position, site)
địa điểm {substantif}
point
điểm {substantif} (điểm số)
Ta có thấy quan điểm của ông ấy/bà ấy có cơ sở nhất định.
Theo quan điểm của tôi...
nói đi nói lại một điểm quan trọng đến phát chán
point
găm {substantif}
point (aussi: extremity, nose)
mũi {substantif}
point (aussi: spearhead)
mũi nhọn {substantif}
point
mũi kim {substantif}
point
đầu ngòi kim {substantif}

Exemples d'usage pour « point » en vietnamien

Ces phrases proviennent de sources externes et peuvent ne pas être tout à fait correctes. bab.la décline toute responsabilité vis-à-vis de leurs contenus. Davantage d'informations ici.

EnglishI can see his point, but disagree with it entirely.
Ý kiến này không phải là không có cơ sở, nhưng tôi hoàn toàn không đồng ý với nó.
Englishto get to the point
Englishto have a point