« publication » traduction en vietnamien

EN

« publication » en vietnamien

volume_up
publication {substantif}

EN publication
volume_up
{substantif}

publication (aussi: printed matter, printed material)
ấn phẩm {substantif}
publication
xuất bản phẩm {substantif}
publication (aussi: proclamation)
sự công bố {substantif}
publication
công khai {substantif}
publication
sự xuất bản {substantif} (sách báo)

Synonymes anglais de « publication »

publication
public

Exemples d'usage pour « publication » en vietnamien

Ces phrases proviennent de sources externes et peuvent ne pas être tout à fait correctes. bab.la décline toute responsabilité vis-à-vis de leurs contenus. Davantage d'informations ici.

EnglishPlace of publication: name of publisher, year of publication.
Họ tác giả, tên tác giả. Tên tác phẩm. Nơi xuất bản: tên nhà xuất bản, năm xuất bản.
English(Year of publication). Title of book. Place of publication: name of publisher.
Họ tác giả, chữ cái đầu của tên tác giả. (Năm xuất bản). Nhan đề tác phẩm.Nơi xuất bản: tên nhà xuất bản.
English[if not 1st] Place of publication: publisher's name; year of publication.
Họ và chữ cái đầu của tên tác giả. Tên tác phẩm. Lượt tái bản (nếu không phải lần xuất bản đầu tiên). Nơi xuất bản: tên nhà xuất bản; năm xuất bản.