« một » traduction en anglais


Peut-être cherchiez-vous mốt, mót
VI

« một » en anglais

một {substantif}
EN
một {adj.}
EN
một {art.}
EN
một {num.}
EN
VI

một {substantif}

một (aussi: âm phần, phần mộ, mộ, mồ)
volume_up
grave {substantif}

Exemples d'usage pour « một » en anglais

Ces phrases proviennent de sources externes et peuvent ne pas être tout à fait correctes. bab.la décline toute responsabilité vis-à-vis de leurs contenus. Davantage d'informations ici.

VietnameseHơn một thập kỉ trước, ... và ... đã bắt đầu tranh luận về vấn đề: liệu...
Over a decade ago, … and… started a debate centering on this question: whether…
Vietnamese., tác giả muốn mang tới một cái nhìn toàn diện hơn về...
By empirically examining..., we hope to produce a more complete understanding of…
VietnameseVị trí này là một thử thách mà tôi rất mong có cơ hội được đảm nhiệm.
I see new tasks / this position as a welcome challenge, which I look forward to.
VietnameseMột số lập luận đưa ra trong luận án này không còn xa lạ với chúng ta...
Clearly, some of propositions that we have offered are not entirely unique…
VietnameseMột số luận điểm đã được... đưa ra, nhưng chưa từng được kiểm chứng.
Some of these arguments have been formalized by..., but none have been tested.
VietnameseThống kê cho thấy số/lượng... từ... đến... đã tăng gấp đôi/giảm một nửa.
The statistics show that the number of… between… and… has doubled/halved.
VietnameseMột số người cho rằng nó có nghĩa là...
…may be defined in many ways. Some people argue that the term denotes…
VietnameseVới những điểm đã được trình bày ở trên, luận án này chỉ ra một số các tác nhân...
Thus, our thesis is that there are a number of factors that…
VietnameseChúng tôi xin mời bạn đến tham dự một buổi tiệc giữa bạn bè để ăn mừng...
We are having a party amongst friends to celebrate…and we would be very glad if you could come.
VietnameseĐể nhận được trợ cấp tôi phải chăm sóc cho người tàn tật bao nhiêu giờ một tuần?
How many hours a week do I have to spend caring for the person to be eligible to apply for the benefits?
VietnameseTôi muốn đặt thêm một phòng nữa để phục vụ bữa trưa sau cuộc họp
I would like to reserve an additional room, where lunch will be served after the meeting.
VietnameseNgay từ khi mới bắt đầu làm việc cùng cậu ấy/cô ấy, tôi đã nhận thấy cậu ấy/cô ấy là một người...
Since the beginning of our collaboration I know him / her as a…person.
VietnameseChúng tôi xin vui mừng thông báo rằng gia đình chúng tôi vừa chào đón một bé trai/bé gái.
We would like to announce the birth of our new baby boy/girl.
VietnameseHiện tượng... là một hiện tượng rất được quan tâm trong thực nghiệm.
As an empirical phenomenon, ... has been observed repeatedly.
VietnameseTôi tin rằng có một số nguyên nhân dẫn tới sự việc/hiện tượng này. Thứ nhất là...
I believe that there are several reasons. Firstly,… Secondly…
VietnameseMong Quý công ty có thể xem xét đơn đặt... với giá... một...
Would you be able to accept and order for…at a price of…per...?
VietnameseKhả năng... xuất sắc của cậu ấy / cô ấy là một phẩm chất rất đáng quý.
VietnameseChúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời!
Wishing you every happiness this special day brings. Have a wonderful birthday!
VietnameseTôi ủng hộ và hoàn toàn tin tưởng rằng... là một ứng viên sáng giá cho chương trình của ông/bà.
I enthusiastically recommend...as a promising candidate.
VietnameseTôi muốn thuê một kế toán viên giúp tôi làm hoàn thuế
I would like to hire an accountant to help me with my tax return.