Italien | Phrases - Académique | Fermeture

Fermeture - Récapitulation

Luận án này mở đầu bằng luận điểm...
Questo lavoro si è aperto con l'osservazione di...
Utilisé comme résumé de la thèse
Qua việc thảo luận và phân tích các dữ liệu, luận án này muốn...
L'obiettivo di questa ricerca era quello di...
Utilisé pour décrire ce que l'on a essayé d'accomplir dans la thèse
Các giả thuyết được kiểm nghiệm với dữ liệu liên quan tới...
Le ipotesi presentate sono state sostenute da numerosi dati riguardanti...
Utilisé pour décrire les informations utilisées pour votre argumentaire
Tóm lại...
Riassumendo...
Utilisé comme ouverture générale pour décrire ce que vous avez essayé de démontrer dans votre thèse
Tóm lại...
Concludendo...
Utilisé comme ouverture générale pour décrire ce que vous avez essayé de démontrer dans votre thèse

Fermeture - Conclusion

Chúng tôi nhận thấy bài nghiên cứu này đã đóng góp thêm các kiến thức học thuật về các vấn đề...
Riteniamo che questa ricerca contribuisce al miglioramento della comprensione accademica su determinari fattori, quali...
Utilisé pour donner une vue d'ensemble de la thèse et pour annoncer le résultat de la thèse
Về tổng thể...
Complessivamente...
Utilisé pour fournir une appréciation générale de la thèse
Nhìn chung...
In generale...
Utilisé pour fournir une appréciation générale du travail
... đã đưa chúng ta tới kết luận rằng...
.... ci porta a concludere che...
Utilisé pour apporter une conclusion finale avec des arguments de qualité pour la supporter
Những luận điểm trình bày ở phía trước đã chứng minh rằng...
Le argomentazioni appena illustrate valgono a riprova del fatto che...
Utilisé pour apporter une conclusion finale avec des arguments de qualité pour la supporter
Từ đó, ta có thể thấy rằng...
Siamo dunque portati a credere che...
Utilisé pour apporter une conclusion finale avec des arguments de qualité pour la supporter
Tất cả những lập luận này đều dẫn tới kết luận...
Tutto ciò per riconfermare, ancora una volta...
Utilisé pour apporter une conclusion finale avec des arguments de qualité pour la supporter
... có thể giúp chứng tỏ...
Comprendere.... ci aiuta, dunque, a...
Utilisé pour pour apporter un élément, qui appuiera votre conclusion
Nhìn nhận một cách khách quan...
Tirando le somme...
Utilisé pour fournir une évaluation objective de vos résultats
Chúng ta cần nhìn nhận một số hạn chế của bài nghiên cứu cũng như các lĩnh vực có thể được nghiên cứu thêm trong tương lai, cụ thể là...
Si deve, inoltre, tener conto di alcuni fattori che rendono questo studio limitato ad una particolare area di ricerca...
Vient à la conclusion de la thèse pour en annoncer les limites
Với những điểm đã được trình bày ở trên, luận án này chỉ ra một số các tác nhân...
Riteniamo che questa ricerca contribuisce al miglioramento della comprensione accademica su determinari fattori, quali...
Utilisé pour apporter une conclusion définitive
Một số lập luận đưa ra trong luận án này không còn xa lạ với chúng ta...
Chiaramente alcune delle interpretazioni presentate non sono solo il frutto unico ed originale di questa ricerca ma...
Utilisé pour reconnaître certaines idées empruntées
Tuy nhiên, luận án này chú trọng vào ba khía cạnh chính...
Riteniamo comunque che il contributo del nostro lavoro abbia delle risonanze in tre settori principali...
Utilisé pour mettre en valeur les conclusions principales d'une thèse
Nghiên cứu này được thực hiện để giúp người đọc tìm hiểu thêm về...
Il nostro studio contribuisce alla comprensione del processo...
Utilisé pour exprimer le but de la thèse