Vietnamien | Phrases - Académique | Graphiques, Images et Diagrammes

Graphiques, Images et Diagrammes - Description

O gráfico mostra que...começou a subir de forma estável, atingindo o ponto máximo em/no/na..., estabilizando-se em/no/na...
Biểu đồ cho thấy... có chiều hướng tăng đều, đạt đỉnh ở... rồi ổn định ở mức...
Utilisé pour décrire une tendance dans un graphique
De acordo com o diagrama, o número de...aumentou bruscamente entre...e..., antes de retornar a seu nível original.
Như có thể thấy trong biểu đồ, số/lượng... tăng nhanh từ... đến... sau đó tụt mạnh và quay trở lại mức ban đầu.
Utilisé pour décrire une tendance dans un graphique
O gráfico mostra um platô ao nível de/do/da...
Trong biểu đồ, ta có thể thấy số liệu duy trì ở mức...
Utilisé pour décrire une tendance à la stabilisation
A figura contém...
Bức tranh/Bức ảnh cho thấy...
Utilisé pour décrire une image
O diagrama indica que houve mais...que...entre...e...
Biểu đồ cho thấy có nhiều... hơn... trong khoảng từ... đến...
Utilisé pour décrire une information dans un diagramme

Graphiques, Images et Diagrammes - Interprétation

Este diagrama representa...e, portanto, mostra que...
Biểu đồ này biểu thị... và cho thấy...
Utilisé pour une interprétation et une explication d'un diagramme plus pointue
A forma do diagrama demonstra que...
Hình dáng biểu đồ cho thấy...
Utilisé pour une interprétation et une explication d'un diagramme plus pointue
Há um padrão bem definido para o gráfico, e isto significa que ...
Biểu đồ thể hiện xu thế rõ rệt rằng...
Utilisé pour une interprétation et une explication d'un diagramme plus pointue
Desta forma, o gráfico pode ser usado para presumir...
Dựa vào biểu đồ này, ta có thể dự đoán rằng...
Utilisé pour indiquer une future tendance supposée dans un graphique...
O gráfico pode ser interpretado de diversas maneiras. Primeiramente ele mostra...
Có thể hiểu biểu đồ này theo nhiều cách khác nhau. Cách thứ nhất là...
Utilisé quand il y a plusieurs façons d'interpréter un graphique

Graphiques, Images et Diagrammes - Légendes

Figura...representando...
Hình... minh họa...
Utilisé comme texte sous un diagramme
Figura...mostrando...
Hình... thể hiện...
Utilisé comme texte sous un diagramme
Diagrama...examinando...
Biểu đồ... cho thấy...
Utilisé comme texte sous un diagramme
Diagrama...representando...
Biểu đồ... mô tả...
Utilisé comme texte sous un diagramme