Vietnamien | Phrases - Affaires | Courriel

Courriel - Ouverture

عزيزي السيد الرئيس،
Kính gửi ngài Chủ tịch,
Très formel, le destinataire a un titre particulier qui doit être utilisé à la place de son nom
سيدي المحترم،
Thưa ông,
Formel, destinataire masculin, nom inconnu
سيدتي المحترمة،
Thưa bà,
Formel, destinataire féminin, nom inconnu
سيدي المحترم \ سيدتي المحترمة،
Thưa ông/bà,
Formel, nom et sexe du destinataire inconnus
السادة المحترمون،
Thưa các ông bà,
Formel, s'adressant à plusieurs personnes inconnues ou à un département complet
إلى مَن يهمّه الأمر،
Thưa ông/bà,
Formel, nom et sexe du ou des destinataires inconnus
عزيزي السيد أحمد،
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Formel, destinataire de sexe masculin, nom connu
عزيزتي السيدة أحمد،
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formel, destinataire de sexe féminin, nom connu
عزيزتي الآنسة منال أحمد،
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formel, destinataire de sexe féminin, célibataire, nom connu
عزيزتي الآنسة أحمد،
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formel, destinataire de sexe féminin, statut inconnu, nom connu
عزيزي السيد مجدي أحمد،
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Moins formel, le destinateur et le destinataire ont déjà fait affaire ensemble
عزيزي مجدي،
Gửi ông A,
Informel, le destinateur et le destinataire sont amis
نكتب إليك بخصوص...
Chúng tôi xin viết thư liên hệ về...
Formel, pour ouvrir au nom de toute la société
نكتب إليك بخصوص موضوع...
Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về...
Formel, pour ouvrir au nom de toute la société
بالإضافة إلى...
Liên quan tới việc/vấn đề...
Formel, pour ouvrir concernant quelque chose que vous avez vu de la part de la société que vous contactez
فيما يتعلق بـ...
Về việc/vấn đề...
Formel, pour ouvrir concernant quelque chose que vous avez vu de la part de la société que vous contactez
أكتب لأسأل عن...
Tôi viết thư này để nói về...
Moins formel, pour ouvrir en votre nom de la part de votre société
أكتب إليك نيابة عن...
Tôi xin thay mặt... viết thư này
Formel, écrivant à la place de quelqu'un
لقد تم ترشيح شركتكم بقوة...
Qua lời giới thiệu của..., chúng tôi biết đến Quý công ty
Formel, ouverture polie

Courriel - Corps de texte

أرجو ألا تمانع لو...
Liệu ông/bà có phiền...
Requête formelle, hésitante
هلا تفضلت بأنْ...
Không biết ông/bà có vui lòng...
Requête formelle, hésitante
سأكون ممنونا لو...
Nếu ông/bà..., tôi xin vô cùng cảm ơn
Requête formelle, hésitante
سنكون مَمْنونين لو استطعت أن ترسل لنا معلومات مفصّلة حول...
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
Demande formelle, très polie
سأكون شاكرا لو استطعت أنْ...
Nếu ông/bà có thể..., tôi xin chân thành cảm ơn.
Demande formelle, très polie
هلا تفضّلت بأن ترسل لي...
Ông/bà có thể vui lòng gửi...
Demande formelle, polie
نحن مهتمون بالحصول على...
Chúng tôi rất quan tâm tới...
Demande formelle, polie
اسمحوا لي بأن أطلب منكم إذا...
Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà...
Demande formelle, polie
هل تستطيع أن توصي بأن...
Ông/bà có thể giới thiệu... được không?
Demande formelle, directe
هل تفضّلت بأن ترسل لي...
Ông/bà vui lòng gửi...
Demande formelle, directe
مطلوب منكم بشكل مستعجل أنْ...
Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng...
Demande formelle, très directe
سنكون ممنونين لوْ...
Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu...
Demande formelle, polie, de la part de la société
ما هي قائمة أسعارك الحالية لـ...
Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
Requête spécifique formelle, directe
نحن مهتمون بـ... ونودّ أن نعرف...
Chúng tôi rất quan tâm tới... và muốn biết...
Demande de renseignements formelle, directe
نفهم من إشهاراتكم أنكم تنتجون...
Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất...
Demande de renseignements formelle, directe
إننا نَنوي أنْ...
Chúng tôi dự định...
Déclaration d'intention formelle, directe
لقد درسنا اقتراحك بعناية و...
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và...
Formel, conduisant vers une décision d'affaires
يؤسفنا أن نعلمكم أنّ...
Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng...
Formel, refus de faire affaire ou manque d'intérêt envers une offre
الملف المرفق في شكل...
File được đính kèm trong email này có định dạng...
Formel, expliquant avec quel programme le destinataire devrait ouvrir le fichier joint.
لم أتمكن من فتح الملف المرفق هذا الصباح. برنامج الحماية من الفيروسات كشف فيروسا.
Tôi không mở được file đính kèm sáng hôm nay, vì chương trình diệt virus trên máy tính của tôi phát hiện ra có virus trong file.
Formel, direct, expliquant un problème lié au fichier joint.
أعتذر لعدم إعادة توجيه الرسالة بشكل أسرع، ولكن، ونظرا لخطإ مطبعيّ، فقد عادت رسالتك على أساس أنّ "المرسل إليه مجهول".
Tôi xin lỗi vì đã không chuyển tiếp email này sớm hơn cho ông/bà, nhưng do lỗi đánh máy mà email đã dội lại với thông báo "không rõ người nhận."
Formel, poli
لأجل معلومات أكثر نرجو أن تراجع موقعنا الإلكتروني على ...
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng ghé thăm website của chúng tôi tại...
Formel, pour la promotion d'un site internet

Courriel - Fermeture

أرجو أن تتصل بي إذا احتجت إلى أي مساعدة إضافية.
Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Formel, très poli
أرجو أن تعلمنا إذا كان بوسعنا أن نقدم أي مساعدات إضافية.
Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết.
Formel, très poli
نشكرك مقدّما...
Xin chân thành cảm ơn...
Formel, très poli
أرجو ألا تتردد في الاتصال بنا إذا احتجت إلى أيّ معلومات إضافية
Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.
Formel, très poli
سأكون في غاية الامتنان إذا تمكنتم من النظر في هذه المسألة بأسرع وقت ممكن.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
Formel, très poli
الرجاء الرد بأسرع وقت ممكن لأنّ...
Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì...
Formel, poli
إذا احتجت إلى أيّ معلومات إضافية، أرجو ألا تتردد في الاتصال بي.
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Formel, poli
إني أتطلع إلى إمكانية التعاون مستقبلا.
Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.
Formel, poli
شكرا لمساعدتك في هذا الشأن.
Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
Formel, poli
أتطلع إلى الحديث معك في هذا الشأن.
Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà.
Formel, direct
إذا احتجت إلى معلومات أكثر...
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
Formel, direct
شكرا لثقتك فينا.
Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.
Formel, direct
أرجو أن تتصل بي - رقم تليفوني هو...
Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại...
Formel, très direct
في انتظار ردكم قريبا.
Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà.
Moins formel, poli
تقبلوا أسمى عبارات الإخلاص.
Kính thư,
Formel, destinataire inconnu
تقبلوا أخلص التحيات،
Kính thư,
Formel, très utilisé, destinataire connu
تقبلوا فائق عبارات الاحترام،
Trân trọng,
Formel, moins utilisé, nom du destinataire connu
أجمل التحيات،
Thân ái,
Informel, entre des partenaires d'affaires qui s'appellent par leurs prénoms
تحياتي،
Thân ái,
Informel, entre des partenaires d'affaires qui travaillent régulièrement ensemble