Japonais | Phrases - Immigration | Emploi

Emploi - Général

Tôi có thể làm việc ở [tên đất nước] được không?
Demander si vous pouvez travailler dans ce pays
Tôi có cần sô bảo hiểm xã hội trước khi bắt đầu làm việc hay không?
Demander si un numéro de sécurité sociale est nécessaire pour travailler
Tôi có cần giấy phép làm việc hay không
Demander si un permis de travail est nécessaire
Lương tối thiểu toàn quốc là bao nhiêu?
Se renseigner sur le salaire minimum
Tôi __________.
Définir votre situation professionnelle
có việc làm
Situation professionnelle
Không có việc làm
Situation professionnelle
doanh nhân
Situation professionnelle
tự làm chủ
Situation professionnelle
thực tập sinh
Situation professionnelle
tình nguyện viên
Situation professionnelle
tư vấn viên
Situation professionnelle
Tôi muốn đăng kí là chuyên viên tự do
Signifier que vous souhaitez vous inscrire en tant que travailleur indépendant

Emploi - Contrats

Loại hợp đồng lao động của bạn là gì?
Se renseigner sur le type de contrat
Tôi có hợp đồng _________.
Signifier quel type de contrat vous détenez
toàn thời gian
Type de contrat
bán thời gian
Type de contrat
hạn định
Type de contrat
lâu dài
Type de contrat
thời vụ
Type de contrat
Khi nào tôi nhận được tiền lương?
Demander à quelle date la paie est versée
Tôi muốn hỏi về___________.
Demander des jours de congés
nghỉ sinh đẻ
Type de congés
nghỉ làm cha
Type de congés
nghỉ ốm
Type de congés
ngày nghỉ
Type de congés

Emploi - Déclaration d'impôt

Tôi muốn hỏi một vài thông tin về thuế
Se renseigner sur les impôts
Tôi muốn báo cáo thu nhập
Signifier que vous souhaitez déclarer vos revenus
Tôi muốn thuê một kế toán viên giúp tôi làm hoàn thuế
Signifier que vous souhaitez engager un comptable pour vous aider à faire votre déclaration d'impôts
Khi nào là hạn cuối để gửi đơn hoàn thuế
Demander la date butoir de la remise de la déclaration d'impôts
Nếu tôi không gửi đơn hoàn thuế đúng hạn thì có bị phạt hay không?
Demander s'il y a des sanctions en cas de retard dans le dépôt de la déclaration
Ai sẽ thông báo cho tôi biết __________?
Demander qui vous préviendra en cas de remboursement de trop-perçu ou de moins-perçu dû
tiền hoàn thuế của tôi là bao nhiêu
Possibilité fiscale
tôi có nợ tiền thuế hay không
Possibilité fiscale