Espagnol | Phrases - Immigration | Études

Études - Université

Tôi muốn ghi danh vào một trường đại học
Me gustaría matricularme en la universidad.
Signifier que vous souhaitez vous inscrire
Tôi muốn đăng kí khóa học ____________.
Me quiero matricular _______________.
Signifier que vous souhaitez vous inscrire à un cursus
đại học
en un grado
Formation universitaire
thạc sỹ
en un posgrado
Formation universitaire
tiến sĩ
en un doctorado
Formation universitaire
toàn thời gian
a tiempo completo
Formation universitaire
bán thời gian
a tiempo parcial
Formation universitaire
trực tuyến
a distancia
Formation universitaire
Tôi muốn được học tại trường đại học của bạn trong_________.
Me gustaría estudiar en su universidad durante un periodo de ___________.
Signifier la durée de votre période d'échange
một kì
un semestre
Durée du séjour à l'université
một năm học
un curso académico
Durée du séjour à l'université
Những hạn chế làm việc cho sinh viên là gì?
¿Existen restricciones laborales para los estudiantes?
Se renseigner sur les restrictions en matière d'emploi pour les étudiants
Tôi phải trình bản sao hay tài liệu gốc?
¿Tengo que presentar los documentos originales o es sufuciente con sus fotocopias?
Demander si vous devez fournir des documents originaux ou des copies
Những yêu cầu đầu vào của trường đại học là gì?
¿Cuáles son los requisitos de acceso a la universidad?
Nécessaire pour postuler à l'université
Bạn có gửi cho tôi thư mời nhập học chính thức không?
¿Me enviarán una carta de aceptación?
Demander si vous recevrez une offre officielle
Trường đại học có đảm bảo chỗ ở không?
¿La universidad proporciona también el alojamiento?
Demander si l'université fournit le logement
Khóa học này có bao gồm thời gian thực tập hay không?
¿Hay prácticas profesionales en el plan de estudios?
Demander si la formation universitaire inclut une période de stage
Tôi có phải trả học phí khi là sinh viên trao đổi ở trường này hay không?
¿Los estudiantes de intercambio también tenemos que pagar la matrícula en su universidad?
Demander si vous devez payer les frais d'inscription universitaire en tant qu'étudiant étranger
Làm sao tôi có thể kiểm tra tiến triển của đơn xin việc?
¿Cómo puedo consultar el estado de mi solicitud?
Demander à consulter le progrès de votre dossier
Yêu cầu ngôn ngữ [tên ngôn ngữ ] là gì?
¿Cuál es el nivel de (idioma) requerido?
Se renseigner sur le niveau de langue demandé pour intégrer l'université
Hệ thống _________ như thế nào?
¿Cómo es el sistema _____________?
Se renseigner sur le système
tín chỉ
de créditos
Type de système
chấm điểm
de notas
Type de système
Tôi có được nhận bảng điểm cuối kì học trao đổi này không?
¿Recibiré una copia de mi expediente académico al final de la estancia?
Demander si un relevé de notes est remis à la fin de l'échange universitaire
Cách giảng dạy ở trường như thế nào?
¿Qué estilo de enseñanza aplican?
Se renseigner sur les méthodes d'enseignement
Có_________ hay không?
¿Hay ______________?
Se renseigner sur les méthodes d'enseignement
bài giảng
clases teóricas
Type d'enseignement
hội thảo
seminarios
Type d'enseignement
hướng dẫn riêng
tutorías
Type d'enseignement
hội nghị
conferencias
Type d'enseignement
Có những khóa học mùa hè nào?
¿Qué cursos se ofertan para la escuela de verano?
Se renseigner sur les cours dispensés par les universités d'été
Những bài kiểm tra được tổ chức khi nào?
¿Cuándo es el periodo de exámenes?
Demander la date des examens
Tôi có thể tìm thông tin về các khóa học ở đâu?
¿Dónde puedo conseguir información sobre las asignaturas disponibles?
Demander où les informations sur ces cours sont disponibles
Có trung tâm thế thao của trường đại học hay không?
¿Hay instalaciones deportivas en la universidad?
Demander s'il y a un centre sportif universitaire
Làm sao tôi có thể tham gia các tổ chức sinh viên?
¿Cómo puedo unirme a las asociaciones de estudiantes?
Demander comment intégrer une association étudiante
Chi phí sinh hoạt ở [thành phố] là bao nhiêu?
¿Cuál es más o menos el coste de la vida en (ciudad)?
Se renseigner sur le coût de la vie dans la ville

Études - Cours de langues

Ngôn ngữ nào tôi có thể học ở trường?
¿Qué idiomas se pueden estudiar en el centro?
Demander quelles langues sont enseignées
Có kì thi kiểm tra trình độ tôi hay không?
¿Hay pruebas de nivel?
Demander s'il existe un test d'évaluation de niveau
Tôi có thể đổi trình độ khác nếu trình độ hiện tại không phù hợp với tôi hay không?
¿Me puedo cambiar de clase si el nivel no es el adecuado para mí?
Demander s'il est possible de changer de classe si le niveau ne convient pas
Bạn có chỉ dẫn chi tiết về khóa học không?
¿Tienen descripciones detalladas de las asignaturas?
Demander s'il existe un descriptif détaillé du cours
Sĩ số tối đa của một lớp là bao nhiêu?
¿Cuál es el número máximo de estudiantes en cada clase?
Demander le nombre maximal d'étudiants admis
Cơ sở vật chất ở trường có những gì?
¿Qué instalaciones tiene el centro?
Se renseigner sur les installations disponibles à l'école
Ở trường có sắp xếp các chuyến du ngoạn hay không?
¿Organizan también excursiones?
Demander si l'école organise des excursions
Có những chương trình nào?
¿Qué programas ofertan?
Demander quels programmes sont à disposition

Études - Bourses d'études

Tôi đến để hỏi về các cơ hội học bổng
Vengo a pedir información sobre las posibilidades de financiación.
Se renseigner sur les possibilités de subventions
Các tổ chức nào có thể cho tôi học bổng?
¿Qué organismos pueden financiar mis estudios?
Demander quels organismes peuvent subventionner vos études
Tôi cần hỗ trợ tài chính cho _______________.
Necesito ayuda financiera para ______________.
Signifier que vous avez besoin d'une aide financière
học phí
matrícula
Objet de l'aide financière
chi phí sinh hoạt
gastos personales
Objet de l'aide financière
chăm sóc trẻ em
manutención de hijos menores
Objet de l'aide financière
Có những loại học bổng nào hiện có?
¿Qué becas puedo solicitar?
Demander quels types de bourse sont disponibles

Études - Certifier les diplômes étrangers

Tôi muốn chứng nhận bằng cấp của mình ở [tên đất nước].
Me gustaría convalidar mi título en (país).
Signifier que vous souhaitez faire valider un diplôme étranger dans ce pays
Bạn có danh sách của những dịch giả có chứng nhận về [tên ngôn ngữ ] không?
¿Me podría dar una lista de traductores jurados en (idioma)?
Demander une liste de traducteurs assermentés dans la combinaison linguistique qui vous concerne
Tôi có thể lấy giấy chứng nhận tương đương ở đâu
¿Dónde puedo conseguir un certificado de convalidación?
Demander où se procurer un certificat d'équivalence