Italien | Phrases - Personnel | Meilleurs Vœux

Meilleurs Vœux - Mariage

Chúc hai bạn hạnh phúc!
Congratulazioni. I nostri migliori auguri e tanta felicità.
Utilisé pour féliciter un couple récemment marié
Chúc mừng hạnh phúc hai bạn!
La gioia di questo giorno vi accompagni per tutta la vita. Con affetto.
Utilisé pour féliciter un couple récemment marié
Chúc mừng bạn đã đưa chàng / nàng về dinh!
Ormai la frittata è fatta. Auguroni!
Informel, utilisé pour féliciter un couple récemment marié que vous connaissez bien
Chúc mừng hoa đã có chủ!
Ormai hai detto "sì". Tanti auguri.
Informel, utilisé pour féliciter un couple récemment marié que vous connaissez bien
Chúc mừng cô dâu chú rể trong ngày trọng đại nhé!
Congratulazioni agli sposi.
Utilisé pour féliciter un couple récemment marié

Meilleurs Vœux - Fiançailles

Chúc mừng hai bạn đã đính hôn!
Tanti auguri
Phrase standard pour féliciter quelqu'un pour ses fiançailles
Chúc cặp đôi mới đính hôn may mắn và hạnh phúc!
Auguri ai novelli fidanzati!
Utilisé pour féliciter un couple récemment fiancé
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn hạnh phúc bên nhau!
I nostri migliori auguri in questa nuova fase della vostra vita.
Utilisé pour féliciter un couple récemment fiancé
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn ở bên nhau hạnh phúc!
Tanti tanti auguri per una vita felice insieme.
Utilisé pour féliciter un couple récemment fiancé
Chúc mừng hai bạn đã đính hôn? Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
A quando le nozze?? Tanti auguri!
Utilisé pour féliciter un couple récemment fiancé que vous connaissez bien et pour demander la date du mariage

Meilleurs Vœux - Anniversaires

Chúc mừng sinh nhật!
Tanti auguri
Vœux d'anniversaire classiques, que l'on trouve souvent sur les cartes d'anniversaire
Sinh nhật vui vẻ!
Buon Compleanno!
Voeux d'anniversaire classiques, que l'on trouve souvent sur les cartes d'anniversaire
Chúc mừng sinh nhật!
Cento di questi giorni!
Vœux d'anniversaire classiques, que l'on trouve souvent sur les cartes d'anniversaire
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Auguroni
Vœux d'anniversaire classiques, que l'on trouve souvent sur les cartes d'anniversaire
Chúc mọi điều ước của bạn thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!
Possano tutti i tuoi desideri avverarsi in questo giorno. Auguri!
Vœux d'anniversaire classiques, que l'on trouve souvent sur les cartes d'anniversaire
Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời!
Ti auguro un felice compleanno!
Vœux d'anniversaire classiques, que l'on trouve souvent sur les cartes d'anniversaire
Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
Felice anniversario!
Vœux d'anniversaire, que l'on trouve souvent sur les cartes d'anniversaire
Chúc mừng kỉ niệm... năm ngày cưới!
Buon anniversario di...
Vœux d'anniversaire utilisés pour une anniversaire spécifiques (anniversaires de mariage)
... năm và vẫn hạnh phúc như ngày đầu. Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
Dopo ...anni siete ancora inseparabili. I nostri migliori auguri!
Utilisé pour mettre en valeur la durée du mariage et pour souhaiter un joyeux anniversaire de mariage
Chúc mừng đám cưới Đồng/Sứ!
Tanti auguri per le vostre Nozze di Cristallo
Utilisé pour fêter 20 ans de mariage
Chúc mừng đám cưới Bạc!
Tanti auguri per le vostre Nozze d'Argento
Utilisé pour fêter 25 ans de mariage
Chúc mừng đám cưới Ruby!
Tanti auguri per le vostre Nozze di Smeraldo
Utilisé pour fêter 40 ans de mariage
Chúc mừng đám cưới Ngọc trai!
Tanti auguri per le vostre Nozze di Perle
Utilisé pour fêter 30 ans de mariage
Chúc mừng đám cưới San hô!
Tanti auguri per le vostre Nozze di Zaffiro
Utilisé pour fêter 35 ans de mariage
Chúc mừng đám cưới Vàng!
Tanti auguri per le vostre Nozze d'Oro
Utilisé pour fêter 50 ans de mariage
Chúc mừng đám cưới Kim cương!
Tanti auguri per le vostre Nozze di Diamante
Utilisé pour fêter 60 ans de mariage

Meilleurs Vœux - Bon rétablissement

Chúc bạn chóng bình phục!
Buona Guarigione
Formule standard, que l'on trouve souvent sur les cartes
Chúc bạn chóng khỏe.
Rimettiti presto
Formule standard de bon rétablissement
Chúng tôi chúc bạn sớm khỏe.
Ti auguriamo tutti una pronta guarigione!
Formule standard de la part de plusieurs personnes
Mong bạn sớm khỏe lại.
Rimettiti al più presto.
Formule standard de bon rétablissement
Mọi người ở... chúc bạn chóng khỏe.
Da parte di tutti noi, i migliori auguri di pronta guarigione.
Formule standard de la part de plusieurs collègues de travail
Chúc bạn chóng khỏe. Mọi người ở đây đều rất nhớ bạn.
Rimettiti presto. Tanti auguri da parte di tutti noi.
Formule standard de la part de plusieurs collègues de travail

Meilleurs Vœux - Félicitations Générales

Chúc mừng bạn đã...
Congratulazioni per...
Phrase de félicitations standard
Chúc bạn may mắn và thành công với...
Ti auguro il meglio per il tuo futuro
Utilisé pour souhaiter du succès futur à quelqu'un
Chúc bạn thành công trên con đường...
Ti auguro un gran successo in...
Utilisé pour souhaiter du succès futur à quelqu'un
Chúng tôi muốn gửi lời chúc mừng bạn đã...
Ti inviamo le nostre più sentite congratulazioni per...
Utilisé pour féliciter quelqu'un pour quelque chose de précis
Làm... tốt lắm!
Complimenti!
Utilisé pour féliciter quelqu'un pour quelque chose de précis, de manière plus informelle
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi lấy bằng lái xe!
Complimenti per aver superato il test di guida!
Utilisé pour féliciter quelqu'un pour son permis de conduire
Làm tốt lắm. Chúng tôi biết bạn sẽ thành công mà!
Complimenti. Sapevamo che ce l'avresti fatta!
Utilisé pour féliciter quelqu'un, généralement membre de la famille ou ami
Chúc mừng!
Bravo!
Informel, peu courant, sténographie pour félicitations et utilisé pour féliciter quelqu'un

Meilleurs Vœux - Succès Académiques

Chúc mừng lễ tốt nghiệp của bạn!
Complimenti dottore!
Utilisé for féliciter quelqu'un qui vient d'obtenir son diplôme universitaire
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi / bài kiểm tra!
Congratulazioni per il risultato!
Utilisé pour féliciter quelqu'un qui a eu ses examens
Ai mà giỏi thế? Chúc mừng bạn đã hoàn thành tốt bài thi nhé!
Secchione! Ottimo lavoro!
Phrase argotique et informelle, utilisé quand quelqu'un que vous connaissez a brillamment réussi un examen
Chúc mừng bạn đã lấy được bằng thạc sĩ và chúc bạn đi làm may mắn!
Complimenti dottore e buona fortuna nel mondo del lavoro
Utilisé pour féliciter quelqu'un qui vient d'obtenir son Master et pour lui souhaiter bonne chance pour le futur
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trong tương lai.
Complimenti e tanti auguri per il futuro
Utilisé pour féliciter quelqu'un qui a eu ses examens mais dont on ignore s'il continue ses études.
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trên con đường sự nghiệp!
Complimenti per il risultato raggiunto e tanti auguri per la tua carriera futura
Utilisé pour féliciter quelqu'un qui a eu ses examens et qui cherche un travail
Chúc mừng bạn đã trúng tuyển đại học! Chúc bạn tận hưởng quãng đời sinh viên của mình!
Complimenti, ti auguro il meglio in questa nuova esperienza!
Utilisé pour féliciter quelqu'un qui a obtenu une place à l'université

Meilleurs Vœux - Condoléances

Chúng tôi vô cùng đau lòng khi hay tin... đã ra đi rất đột ngột, và muốn gửi lời chia buồn sâu sắc tới bạn.
La perdita da voi subita è per noi motivo di dolore e di sincera commozione. Con affetto.
Utilisé pour consoler quelqu'un qui a perdu un être cher, que le décès fût attendu ou pas
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát của bạn.
Ci stringiamo a voi in questa terribile disgrazia che vi ha colpito.
Utilisé pour consoler quelqu'un qui a perdu un être cher
Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc với sự mất mát lớn lao của bạn.
La tragedia che ha colpito la vostra famiglia è per noi motivo di dolore. Vogliate gradire le nostre più sentite condoglianze.
Utilisé pour consoler quelqu'un qui a perdu un être cher
Chúng tôi vô cùng bàng hoàng trước sự ra đi đột ngột của cháu / anh / chị...
Ci uniamo al vostro dolore per la prematura perdita del caro/della cara...
Utilisé pour consoler quelqu'un qui a perdu son fils / sa fille / son époux / son épouse ( inclut le nom de la personne décédée)
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới anh chị trong những giờ phút khó khăn này.
L'espressione del nostro cordoglio vi giunga in una così triste circostanza.
Utilisé pour consoler quelqu'un qui a perdu un être cher
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
In una simile circostanza dove le parole sono inutili, ci uniamo con tanto affetto al vostro dolore.
Utilisé pour consoler quelqu'un qui a perdu un être cher

Meilleurs Vœux - Succès Professionnels

Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
Tanti tanti auguri per questo nuovo lavoro
Utilisé pour souhaiter du succès à quelqu'un dans son nouveau poste
Mọi người tại... chúc bạn may mắn với công việc mới.
Da parte di tutti noi, buona fortuna per il nuovo lavoro!
Utilisé quand d'anciens collègues souhaitent bonne chance à quelqu'un dans son nouveau travail
Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
In bocca al lupo per il nuovo lavoro!
Utilisé quand d'anciens collègues souhaitent du succès à quelqu'un dans son nouveau poste
Chúc bạn thành công với công tác mới.
I nostri migliori auguri per il tuo nuovo lavoro.
Utilisé quand d'anciens collègues souhaitent du succès à quelqu'un dans son nouveau travail
Chúc mừng bạn đã kiếm được công việc mới!
Complimenti per il nuovo lavoro!
Utilisé pour féliciter quelqu'un qui a obtenu un nouvel emploi, généralement lucratif
Chúc bạn có ngày làm việc đầu tiên may mắn tại...
In bocca al lupo per il tuo primo giorno di lavoro
Utilisé pour souhaiter une bonne première journée de travail à quelqu'un

Meilleurs Vœux - Naissance

Chúng tôi rất vui khi nghe tin bé trai/bé gái nhà bạn mới chào đời. Chúc mừng gia đình bạn!
Le più vive e cordiali felicitazioni per il lieto evento!
Utilisé pour féliciter un couple pour la naissance de leur enfant
Chúc mừng gia đình bạn có thêm thành viên mới!
Auguroni al nuovo nato/al nuovo arrivato!
Utilisé pour féliciter un couple pour la naissance de leur enfant
Chúc mừng mẹ tròn con vuông nhé!
Tanti auguri alla nuova mamma.
Utilisé pour féliciter une femme pour la naissance de son enfant
Chúc mừng hai vợ chồng và bé trai/bé gái mới chào đời!
Cordiali felicitazioni per la nascita della vostra splendida creatura.
Utilisé pour féliciter un couple pour la naissance de leur enfant
Chúc mừng hai vợ chồng đã lên chức bố mẹ! Mình tin rằng hai bạn sẽ là những người bố người mẹ tuyệt vời.
A voi e al vostro piccolo bimbo, gli auguri più veri, di fortuna, buona salute e felicità.
Utilisé pour féliciter un couple pour la naissance de leur enfant

Meilleurs Vœux - Remerciements

Cảm ơn bạn rất nhiều vì...
Grazie tante per...
Utilisé comme message de remerciements
Hai vợ chồng tôi xin cảm ơn bạn vì...
Vorrei ringraziarti a nome mio e di...
Utilisé pour remercier quelqu'un de votre part et de la part de quelqu'un d'autre
Thật không biết cảm ơn bạn bao nhiêu cho đủ vì đã...
Non so davvero come ringraziarti per aver...
Utilisé quand vous êtes très reconnaissant envers quelqu'un
Tôi xin gửi bạn một chút quà để cảm ơn bạn đã...
Un piccolo pensierino per ringraziarti...
Utilisé pour offrir un cadeau à quelqu'un en guise de remerciement
Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới... vì đã...
Grazie per aver...
Utilisé quand vous êtes très reconnaissant envers quelqu'un
Chúng tôi vô cùng cảm ơn bạn đã...
Ti siamo riconoscenti per aver...
Utilisé quand vous êtes extrêmement reconnaissant envers quelqu'un
Không có gì đâu! Chúng tôi phải cảm ơn bạn mới phải.
Di niente. Anzi siamo noi ad essertene grati!
Utilisé pour remercier quelqu'un pour quelque chose dont les deux partis ont profité

Meilleurs Vœux - Fêtes de Fin d'Année

Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
Buon Natale e Felice Anno Nuovo
Utilisé pour célébrer Noël et le Nouvel An
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
Tanti auguri di Buon Natale e Felice Anno Nuovo
Utilisé pour célébrer Noël et le Nouvel An
Chúc mừng ngày lễ Phục sinh!
Buona Pasqua!
Utilisé pour fêter Pâques dans les pays catholiques
Chúc mừng lễ Tạ ơn!
Buon Giorno del Ringraziamento
Utilisé pour fêter Thanksgiving
Chúc mừng năm mới!
Buon Anno!
Utilisé pour la nouvelle année
Chúc ngày lễ vui vẻ!
Buone Vacanze!
Utilisé pour fêter les fêtes de fin d'année
Chúc mừng lễ Hannukah!
Felice Hanukkah
Utilisé pour célébrer Hanukkah
Chúc bạn lễ Diwali vui vẻ và rạng rỡ!
Felice Diwali
Utilisé pour célébrer Diwali
Giáng sinh vui vẻ! / Giáng sinh an lành!
Buon Natale!
Utilisé dans les pays chrétiens pour célébrer Noël
Chúc bạn Giáng sinh và Năm mới hạnh phúc!
Buon Natale e Felice Anno Nuovo!
Utilisé dans les pays chrétiens pour célébrer Noël et le Nouvel An